Quốc gia: United States
Ngành học thế mạnh:
- Business
- Computer Science
- Economics
- Psychology
Địa chỉ: Baton Rouge, bang Louisiana
Học phí:
Bậc học: Bachelor's degree
Học bổng: N/A
Xếp hạng: #901-950 (QS World University Rankings 2025)
Loại học bổng: N/A

Thông tin chung
Được thành lập vào năm 1853, Louisiana State University (LSU) là trường đại học nghiên cứu công lập hàng đầu ở thành phố Baton Rouge, bang Louisiana. LSU là lựa chọn phù hợp của các du học sinh đến từ châu Á một phần nhờ vào vị trí địa lý thuận lợi và khí hậu ôn hòa.
Với hơn 330 ngành và chuyên ngành đào tạo chất lượng và chuyên nghiệp, Louisiana State University được đánh giá là trường đại học nổi bật hàng đầu trong bang Louisiana. Trường được xếp hạng 185 trên tổng số 439 Trường Đại học Quốc gia Tốt nhất bởi U.S. News & World Report 2024. Ngoài ra, cơ hội việc làm phong phú là một trong những điểm nổi bật của LSU, khi trường hợp tác chặt chẽ với IBM để cung cấp cơ hội thực tập và đảm bảo việc làm khi ra trường cho sinh viên ngành các ngành Computer Science, Engineering, Mathematics, Science,… Cử nhân LSU thường làm việc cho những công ty và tập đoàn lớn như Gerber, Nestle, Ralph Lauren, DreamWorks Animation,… Đặc biệt, cử nhân tốt nghiệp ngành Kỹ thuật (Engineering) tại LSU thường có mức lương khởi điểm sau khi ra trường rất cao – $75,000 đến $110,000.
Ngoài giờ học trên lớp, các bạn sinh viên còn được tạo điều kiện tham gia vào các CLB, các tổ chức sinh viên và những hoạt động ngoại khóa phong phú khác như dã ngoại, thăm vườn ươm, thăm bảo tàng,… Đặc biệt, nếu yêu thích thể thao thì LSU sẽ là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn, bởi trường sở hữu các đội thể thao mạnh hàng top trong thành phố và khu vực, thường xuyên tranh tài và giành chức vô địch tại các hội thao và các giải đấu quốc gia. Trường sở hữu sân vận động lớn thứ 6 tại Mỹ với sức chứa hơn 100,000 người.
| Học phí | |||
| Đại học | $28,700/năm – tương đương 726 triệu VND | ||
| Sau Đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) | Từ $29,600/năm đến $56,600/năm – tương đương 749 triệu VND đến 1,4 tỉ VND | ||
| Học bổng | |||
| N/A | |||
| Đại học | – Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình được quy đổi tương đương GPA từ 3.0/4.0 trở lên – Một trong những chứng chỉ tiếng Anh với điểm tối thiểu như sau: TOEFL iBT 79; TOEFL pBT 550; IELTS 6.5; Duolingo 100 | ||
Sau Đại học | – Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng – Một trong những chứng chỉ tiếng Anh với điểm tối thiểu như sau: TOEFL iBT 79; TOEFL pBT 550; TOEFL cBT 213; IELTS 6.5; PTE 59 | ||
| Bachelor’s degree | |
Arts & Humanities | Textiles, Apparel and Merchandising |
| Architecture | |
| Interior Design | |
| Landscape Architecture | |
| Studio Art | |
| Digital Art | |
| Graphic Design | |
| Studio Art – Ceramics | |
| Studio Art – Paint and Drawing | |
| Studio Art – Photography | |
| Studio Art – Printmaking | |
| Studio Art – Sculpture | |
| English | |
| Creative Writing | |
| Literature | |
| Rhetoric, Writing, and Culture | |
| French | |
| History | |
| African and African American Studies | |
| Art History | |
| Classical Civilization | |
| Religious Studies | |
| Philosophy | |
| Law, Ethics, and Social Justice | |
| Screen Arts | |
| Spanish | |
| Music | |
| Arts Administration | |
| Church Music | |
| Experimental Music and Digital Media | |
| Theatre | |
Engineering and Technology | Biological Engineering |
| Chemical Engineering | |
| Biomolecular Chemical Engineering | |
| Environmental Chemical Engineering | |
| Materials Chemical Engineering | |
| Civil Engineering | |
| Computer Engineering | |
| Computer Science | |
| Cloud Computing and Networking | |
| Computer Science and Second Discipline | |
| Data Science and Analytics | |
| Software Engineering | |
| Construction Management | |
| Electrical Engineering | |
| Environmental Engineering | |
| Industrial Engineering | |
| Mechanical Engineering | |
| Petroleum Engineering | |
| Food Science and Technology | |
Life Sciences & Medicine | Pre-Veterinary Medicine — Wildlife and Fisheries |
| Nutrition and Food Sciences | |
| Dietetics | |
| Nutrition, Health, and Society | |
| Nutritional Sciences | |
| Agricultural Pest Management / Entomology | |
| Agricultural Pest Management / Plant Pathology | |
| Crop Science | |
| Horticulture Science | |
| Medicinal Plant Sciences | |
| Soil Science | |
| Sustainable Production Systems | |
| Turf and Landscape Management | |
| Urban Entomology | |
| Kinesiology | |
| Psychology | |
Natural Sciences | Animal Sciences |
| Environmental Management Systems | |
| Environmental Analysis and Risk Management | |
| Environmental Policy Analysis | |
| Environmental Resource Conservation | |
| Natural Resource Ecology and Management | |
| Conservation Biology | |
| Ecological Restoration | |
| Fisheries and Aquaculture | |
| Forest Enterprise | |
| Forest Resource Management | |
| Wetland Science | |
| Wildlife Ecology | |
| Wildlife Habitat Conservation | |
| Coastal Environmental Science | |
| Applied Coastal Environmental Science | |
| Geography | |
| Biochemistry | |
| Biological Sciences | |
| Chemistry | |
| Geology | |
| Mathematics | |
| Microbiology | |
| Physics | |
Social Sciences & Management | Accounting |
| Economics | |
| Empirical Economic Analysis | |
| Entrepreneurship | |
| Finance | |
| General Business | |
| Information Systems and Decision Sciences | |
| International Trade and Finance | |
| Management | |
| Human Resource Management | |
| International Management | |
| Strategic Leadership | |
| Marketing Analytics | |
| Marketing | |
| Professional Sales | |
| Agricultural and Extension Education | |
| Agricultural Business | |
| Agribusiness Finance | |
| Food Industry Management | |
| International Agricultural Business | |
| Rural Development | |
| Child and Family Studies | |
| Special Education | |
| Early Childhood Education | |
| Elementary Grades Education | |
| Sports Administration | |
| Anthropology | |
| Communication Disorders | |
| Communication Studies | |
| Economics | |
| English – Secondary Education | |
| French – Secondary Education | |
| History – Secondary Education | |
| Interdisciplinary Studies | |
| International Studies | |
| Women’s and Gender Studies | |
| Political Science | |
| Sociology | |
| Criminology | |
| Spanish – Secondary Education | |
| Mass Communication | |
| Digital Advertising | |
| Journalism | |
| Political Communication | |
| Pre-Law | |
| Public Relations |
- Trường cung cấp khu ký túc xá hiện đại và đầy đủ tiện nghi cho sinh viên có nhu cầu, cùng với các dịch vụ khác như y tế, ăn uống,… Để đảm bảo an ninh và an toàn tối đa, LSU cũng bố trí xe tuần tra 24/24, phương tiện giao thông buổi tối, điện thoại khẩn cấp 24/24, kiểm soát hệ thống ký túc xá qua thẻ an ninh,…
- Louisiana State University là ngôi trường có sân vận động lớn thứ 6 tại Mỹ với sức chứa hơn 100,000 người – là nơi diễn ra những màn tranh tài hấp dẫn giữa các đội thể thao của trường và của khu vực cũng như toàn nước Mỹ.




